17:02 ICT Thứ tư, 28/09/2022

Trung cấp Dân tộc nội trú TN

Thành viên

Thống Kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 855

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 27625

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 560028

Trang nhất » Giới thiệu

This is an example of a HTML caption with a link.

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ TRƯỜNG

1. GIỚI THIỆU CHUNG
 *Thành lập năm 2004 từ TTDN Phổ Yên, Trường TCN Nam Thái Nguyên năm 2009, Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên năm 2018. (theo Quyết định của UBND tỉnh Thái Nguyên), trên cơ sở sáp nhập Trường Trung cấp nghề Nam Thái Nguyên và Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
*Là trường công lập của tỉnh, đóng vai trò nòng cốt trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thái Nguyên.
*Nhiệm vụ chính trị của Nhà trường:
- Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
           -  Đào tạo nghề gắn với chương trình phổ cập bậc THPT

2. ĐỘI NGŨ CÁN BỘ GIÁO VIÊN,TỔ CHỨC BỘ MÁY
Nhà trường có tổng số 75 cán bộ CNVC, LĐ trong đó:
+ Trình độ Thạc sỹ: 32 người.
+ Trình độ Đại học: 39 người .
+ Trình độ Trung cấp, Sơ cấp: 04 người (nhân viên y tế, bảo vệ).
Tổ chức bộ máy:
+ Ban giám hiệu: 3 người.
+ Các phòng chuyên môn: 4 phòng (Đào tạo; Tuyển sinh - QHDN; Công tác học sinh SV; Tổ chức HCTH).
+ Các khoa: 5 khoa (Điện; Cơ khí; Công nghệ thông tin - May thời trang; Nông, Lâm, Thủy sản; Văn hóa cơ sở).

3. CƠ SỞ VẬT CHẤT
* Nhà trường xây dựng diện tích 9 ha tại xã Hồng Tiến, Phổ Yên
* Nhà trường có cơ sở hạ tầng khang trang rộng rãi gồm:
 - Nhà điều hành 3 tầng: hội trường lớn và các phòng chức năng.
- Nhà lớp học 4 tầng với 20 phòng phục vụ giảng dạy văn hóa.
- Hai xưởng thực hành với diện tích hơn 2000m2, các nghề: Điện; Điện tử; Điện lạnh; Hàn; Cơ khí; May thời trang; Công nghệ thông tin
- Trang thiết bị hiện đại, đáp ứng nhu cầu của DN và được bổ sung hàng năm (tổng số trang thiết bị có giá trị gần 50 tỷ đồng)

 
4. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO CỦA NHÀ TRƯỜNG
* Trình độ Trung cấp:

1.Điện tử công nghiệp;
2.Điện tử dân dụng;
3.Điện công nghiệp;
4.Điện lạnh;
5.Công nghệ thông tin;
6.May thời trang;
7.Hàn;
8.Cơ điện nông thôn
9.Bảo vệ thực vật;
10.Kỹ thuật xây dựng;
11.Thú y.

* Trình độ Sơ cấp
1.Nhóm các nghề phi nông nghiệp: Điện dân dụng; Hàn; Sửa chữa cơ điện nông thôn; May thời trang; Kỹ thuật xây dựng; Mộc; Công nghệ chế biến chè...
2. Nhóm các nghề nông nghiệp: Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn, gà, trâu bò, dê thỏ; Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi ...
Và các ngành nghề theo yêu cầu của thị trường lao động.

DỰ ÁN NGHỀ TRỌNG ĐIỂM
Nhà trường được đầu tư 06 nghề trọng điểm cấp quốc gia, gồm:
1. Điện công nghiệp
2. Điện tử dân dụng
3. Điện tử công nghiệp
4. Kỹ thuật xây dựng
5. Cơ điện nông thôn
6. Công nghệ Chế biến chè
Đây là những ngành nghề được ưu tiên đầu tư đồng bộ theo tiêu chuẩn cấp quốc gia

5. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC TRONG NHỮNG NĂM QUA
* NĂM 2017:
- Đạt giải nhất toàn đoàn Hội thi tay nghề tỉnh Thái Nguyên.
- Được tặng Bằng khen của UBND tỉnh; tập thể Nhà trường và cá nhân đồng chí Phó Hiệu trưởng phụ trách được tặng Giấy khen về công tác đào tạo nghề cho LĐNT.
* NĂM 2018:
- Đạt giải nhất toàn đoàn tại Hội giảng Nhà giáo Giáo dục nghề nghiệp tỉnh.
- Đạt 01 giải nhất, 01 giải nhì, 01 giải khuyến khích tại Hội giảng Nhà giáo Giáo dục nghề nghiệp toàn quốc.
 - Đạt giải nhì toàn đoàn; 02 giải nhất, 02 giải nhì và 01 giải ba cá nhân Hội thi tay nghề tỉnh Thái Nguyên.
* NĂM 2019:
- Đạt giải nhất toàn đoàn Hội thi tay nghề tỉnh; giải Ba toàn đoàn Hội thi thiết bị đào tạo tự làm toàn tỉnh.
- Nhà trường được tặng Cờ thi đua xuất sắc của Chủ tịch UBND tỉnh.
* NĂM 2020:
- Đạt giải nhất toàn đoàn tại Hội giảng Nhà giáo Giáo dục nghề nghiệp tỉnh (03 giải nhất và 01 giải nhì).
- Tập thể nhà trường và 02 cá nhân được tặng Bằng khen của UBND tỉnh trong công tác đào tạo nghề cho LĐNT.


1. ĐÀO TẠO TRUNG CẤP

Năm Số tuyển sinh
(HS)
Số chỉ tiêu được giao (HS) Tỷ lệ tuyển sinh (%) Tỷ lệ có việc làm (%) Mức lương TB
(triệu đồng)
2020 514 360 142,7 98% 8,5
2019 445 400 111,3 97% 7,5
2018 401 360 111,4 96% 7,5
2017 376 340 110,5 96,5% 6,5

2. ĐÀO TẠO VĂN HÓA THPT HỆ GDTX
Năm Số dự thi TN (HS) Số tốt nghiệp (HS) Tỷ lệ TN
(%)
Xếp thứ tự trong tỉnh TN
2020 142 137 96,5 1
2019 186 180 96,8 1
2018

2017
190

126
189

123
99,5

97,6
1

1